thông sự

Học thuật
Thân thiện
thông sự

Một thông sự đang phiên dịch cho viên chức nước ngoài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phiên dịch tiếng nước ngoài (từ ): "Thông sự" từ dùng trong lịch sử để chỉ người làm công việc phiên dịch, chuyển ngữ giữa tiếng Việt các ngôn ngữ nước ngoài.
    • Thư lại, thông phán (từ ): "Thông sự" cũng một chức quan nhỏ hoặc viên chức trong các cơ quan hành chính thời phong kiến, phụ trách công việc văn thư, giấy tờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy từng làm thông sự cho tòa công sứ. (Ông ấy từng làm người phiên dịch cho tòa công sứ.)
    • Chức thông sự trong các phủ huyện ngày xưa chuyên lo việc giấy tờ. (Chức thông sự trong các phủ huyện ngày xưa chuyên lo việc giấy tờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Làm thông sự": giữ chức vụ thông sự, làm công việc của một thông sự.
    • Cụ tổ nhà tôi ngày trước làm thông sựdinh tổng đốc. (Cụ tổ nhà tôi ngày trước làm thông sựdinh tổng đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Thông phán (danh từ, từ ): chức quan hoặc viên chức phụ trách văn thư, có nghĩa tương đương với "thông sự".
  • Thông ngôn (danh từ, từ ): người phiên dịch, từ đồng nghĩa với nghĩa thứ nhất của "thông sự".
  • Thư lại (danh từ, từ ): người chép văn thư, giấy tờ trong các cơ quan.
Từ đồng nghĩa
  • Phiên dịch viên: người chuyên làm công việc chuyển ngữ (nghĩa hiện đại tương ứng).
  • Thông ngôn: người phiên dịch (từ ).
  • Thư lại: người làm công việc văn thư, giấy tờ (từ ).
Lưu ý về từ vựng
  • Từ cổ, ít dùng: "Thông sự" một từ cổ, chủ yếu xuất hiện trong văn bản lịch sử hoặc khi nói về các chức quan thời phong kiến. Trong ngôn ngữ hiện đại, người ta thường dùng "phiên dịch viên" hoặc "biên phiên dịch" thay thế.
  • Bối cảnh sử dụng: Từ này thường được dùng trong các tác phẩm văn học, sử sách hoặc khi nghiên cứu về lịch sử hành chính Việt Nam thời kỳ phong kiến thuộc địa.
thông sự

Một thông sự đang phiên dịch cho viên chức nước ngoài.

  1. d. 1. Người phiên dịch tiếng nước ngoài (). 2. Nh. Thông phán.